Kho ngoại quan, kho bảo thuế, kho CFS

TT Tên thủ tục CQ thực hiện Mức DV Lượt xem
1 Thủ tục thành lập kho ngoại quan Cấp Tổng cục
2 165
2 Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan Cấp Cục
1 109
3 Thủ tục chuyển đổi quyền sở hữu kho ngoại quan Cấp Tổng cục
2 126
4 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan Cấp Tổng cục
1 88
5 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nội địa đưa vào kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 211
6 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 207
7 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa vào nội địa Cấp Chi cục 2 137
8 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài Cấp Chi cục 2 96
9 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác trên lãnh thổ Việt Nam (thủ công - điện tử) Cấp Chi cục 4 93
10 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển quyền sở hữu trong kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 112
11 Thủ tục xử lý hàng tồn đọng kho ngoại quan Cấp Chi cục 1 92
12 Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS) Cấp Tổng cục
1 97
13 Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho CFS Cấp Cục
1 93
14 Thủ tục chuyển đổi quyền sở hữu địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS) Cấp Tổng cục
1 84
15 Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS) Cấp Tổng cục
1 83
16 Thủ tục thành lập kho bảo thuế Cấp Cục
2 82
17 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho bảo thuế Cấp Cục
1 83
18 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, ra kho bảo thuế Cấp Chi cục 2 96