Kho ngoại quan, kho bảo thuế, kho CFS

TT Tên thủ tục CQ thực hiện Mức DV Lượt xem
1 Thủ tục thành lập kho ngoại quan Cấp Tổng cục
2 287
2 Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan Cấp Cục
1 139
3 Thủ tục chuyển đổi quyền sở hữu kho ngoại quan Cấp Tổng cục
2 153
4 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan Cấp Tổng cục
1 113
5 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nội địa đưa vào kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 312
6 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 269
7 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa vào nội địa Cấp Chi cục 2 235
8 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài Cấp Chi cục 2 120
9 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển từ kho ngoại quan này sang kho ngoại quan khác trên lãnh thổ Việt Nam (thủ công - điện tử) Cấp Chi cục 4 123
10 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển quyền sở hữu trong kho ngoại quan Cấp Chi cục 2 137
11 Thủ tục xử lý hàng tồn đọng kho ngoại quan Cấp Chi cục 1 120
12 Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS) Cấp Tổng cục
1 125
13 Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho CFS Cấp Cục
1 119
14 Thủ tục chuyển đổi quyền sở hữu địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS) Cấp Tổng cục
1 106
15 Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ (CFS) Cấp Tổng cục
1 107
16 Thủ tục thành lập kho bảo thuế Cấp Cục
2 106
17 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho bảo thuế Cấp Cục
1 108
18 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, ra kho bảo thuế Cấp Chi cục 2 125